BÌNH SỮA VẢY TÊ

“Bình sữa vảy tê” là dự án truyền thông với mục đích Bảo tồn tê tê do WildAid Việt Nam thực hiện, với sự đồng hành từ công ty Choice Not-for-profit và Dinosaur. Dự án hướng đến mục tiêu nâng cao nhận thức cộng đồng về thực trạng sử dụng vảy tê tê trong các bài thuốc cổ truyền để chữa tắc tia sữa ở phụ nữ sau sinh. Thông qua các hoạt động truyền thông và kêu gọi hành động đến cộng đồng, “Bình sữa vảy tê” khuyến khích các bà mẹ chuyển sang sử dụng những phương pháp điều trị bằng thảo dược thay thế hiệu quả, tiết kiệm và hợp pháp. Từ đó, góp phần bảo vệ tê tê - loài động vật có vú vốn đang bị buôn bán và săn bắt trái phép nhiều nhất trên thế giới. (theo Công ước CITES)

Vảy tê tê có thể thay thế bởi các thảo dược sau đây:

Vương bất lưu hành
Vương bất lưu hành

Vương bất lưu hành

  • Tên khoa học: Semen Vaccariae
  • Mô tả: hạt có hình cầu, màu đen hoặc nâu đỏ, bề mặt có nhiều chấm nhỏ
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, tính bình, quy vào kinh can, thận
  • Công năng: hoạt huyết thông kinh, lợi sữa, tiêu phù
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai
Ty qua lạc

Ty qua lạc

  • Tên khoa học: Retinervus Luffae Fructus
  • Mô tả: có dạng lưới sợi chằng chịt, màu trắng ngà hoặc vàng nhạt, nhẹ và rất dai.
  • Tính vị quy kinh: vị ngọt, tính bình, quy vào các kinh phế, vị, can
  • Công năng: thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết thông lạc, lợi niệu tiêu thũng
  • Lưu ý khi sử dụng: thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai, người có thể trạng hư hàn
Ty qua lạc
Lậu lô
Lậu lô

Lậu lô

  • Tên khoa học: Rhaponticum uniflorum (L.) DC.
  • Mô tả: đoạn rễ hình trụ hoặc hình khối không đều, bề mặt ngoài có màu nâu sẫm, phần bên trong (mặt cắt) có màu vàng nâu hoặc nâu nhạt, có chất cứng và chắc.
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, tính hàn, quy vào kinh vị và đại trường
  • Công năng: thanh nhiệt giải độc, tiêu ung nhọt, thông sữa, hoạt huyết, thư cân
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai
Thông thảo

Thông thảo

  • Tên khoa học: Tetrapanax papyrifer (Hook.) K. Koch
  • Mô tả: dạng thanh trụ tròn, có cấu trúc xốp, mịn, màu trắng tinh hoặc trắng ngà
  • Tính vị quy kinh: vị ngọt nhạt, tính hàn, quy vào kinh phế và vị
  • Công năng: lợi niệu thẩm thấp, thông khí hạ nhũ
  • Lưu ý khi sử dụng: thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai, người không có thấp nhiệt
Thông thảo
Lộ lộ thông
Lộ lộ thông

Lộ lộ thông

  • Tên khoa học: Fructus Liquidambaris
  • Mô tả: hình cầu, có nhiều gai nhọn tua tủa ra xung quanh, màu nâu hoặc nâu sẫm
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, tính bình, quy vào kinh can và vị
  • Công năng: khu phong, trừ thấp, thông kinh hoạt lạc, hoạt huyết, điều kinh, lợi thủy, tiêu phù, thông sữa
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai, người có thể trạng âm hư hỏa vượng
Ý dĩ nhân

Ý dĩ nhân

  • Tên khoa học: Coix lacryma-jobi L.
  • Mô tả: hạt cứng, chắc, có hình trứng hoặc gần tròn, màu trắng ngà hoặc hơi vàng, bề mặt nhẵn bóng, có một rãnh dọc sâu ở một bên
  • Tính vị quy kinh: vị ngọt nhạt, tính hơi hàn, quy vào kinh tỳ, vị, phế, đại trường
  • Công năng: kiện tỳ, trừ thấp, lợi thủy tiêu phù, thư cân giải tý, thanh nhiệt bài nùng.
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai.
Ý dĩ nhân
Trư đề giáp
Trư đề giáp

Trư đề giáp

  • Mô tả: là lớp vỏ sừng cứng, bền chắc bao bọc ở đầu các ngón chân của con heo, khi dùng làm thuốc, người ta thường lấy móng ở cả chân trước và chân sau, rửa sạch, phơi hoặc sấy khô.
  • Tính vị quy kinh: vị mặn, tính bình, quy vào kinh vị
  • Công năng: Bình can, an thần, trấn kinh, Giải độc, tiêu thũng, sinh cơ, Thoái màng mộng, làm sáng mắt
  • Lưu ý khi sử dụng: Người có thể trạng tỳ vị hư yếu, dễ tiêu chảy, Người béo phì, mỡ máu cao, cao huyết áp
Bản lam căn
Bản lam căn

Bản lam căn

  • Tên khoa học: Radix Isatidis.
  • Mô tả: rễ hình trụ dài, Vỏ ngoài màu vàng nâu hoặc nâu xám, có nếp nhăn dọc, có thể có rễ nhánh. Mặt cắt ngang màu vàng nhạt đến nâu vàng, có thể thấy rõ vùng vỏ và lõi, chất cứng, khó bẻ gãy.
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, tính hàn, quy vào kinh tâm, vị, can
  • Công năng: thanh nhiệt giải độc, lương huyết, lợi yết hầu
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho người có thể trạng hư hàn, thận trọng khi dùng cho người cao tuổi, trẻ em có hệ tiêu hóa yếu
Bạch hoa xà thiệt thảo

Bạch hoa xà thiệt thảo

  • Tên khoa học: Hedyotis diffusa Willd.
  • Mô tả: Dạng cây thảo, sống hàng năm, thân nhỏ, bò hoặc ngắn, mọc lan trên mặt đất. Lá nhỏ, mọc đối, hình mác, không cuống. Hoa nhỏ, màu trắng (nên có tên “bạch hoa”), mọc ở kẽ lá. Quả nang nhỏ, chứa nhiều hạt. Dược liệu là toàn cây trên mặt đất.
  • Tính vị quy kinh: vị ngọt, nhạt, hơi đắng, tính mát, quy vào kinh can, vị, đại trường, tiểu trường
  • Công năng: thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm, lợi niệu, thông lâm, tiêu ung tán kết.
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai.
Bạch hoa xà thiệt thảo
Xuyên tâm liên
Xuyên tâm liên

Xuyên tâm liên

  • Tên khoa học: Herba Andrographis
  • Mô tả: Thân hình vuông, thường phân nhánh, đốt hơi phình ra, kết cấu mỏng manh, dễ gãy. Lá đơn, mọc đối, có cuống ngắn, hình mác, dài 3 cm đến 10 cm, rộng 1 cm đến 2 cm, gốc thuôn, đầu nhọn dài, hai mặt nhẵn, mặt trên màu xanh đậm, mặt dưới màu xanh nhạt. Hoa nhỏ, mọc thành chùm ở nách lá và ở ngọn cành.
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, tính hàn, quy vào kinh can, tỳ.
  • Công năng: tiêu thũng chỉ thống, hoạt huyết, thanh nhiệt giải độc.
  • Lưu ý khi sử dụng: do thuốc có vị đắng nên không sử dụng trong thời gian dài, ảnh hưởng đến tiêu hóa.
Sinh hoàng kỳ

Sinh hoàng kỳ

  • Tên khoa học: Radix Astragali membranacei
  • Mô tả: Rễ hình trụ dài, vỏ ngoài vàng nhạt đến nâu nhạt với nếp nhăn dọc và rãnh không đều. Ruột màu vàng nhạt, chất cứng, dai, khó bẻ, mặt gãy có nhiều sợi và tinh bột.
  • Tính vị quy kinh: vị ngọt, tính ấm, quy vào kinh phế, tỳ
  • Công năng: ích vệ cố biểu, lợi tiểu, trừ mủ, sinh cơ.
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho người có thể trạng âm hư hỏa vượng, người đang bị ngoại cảm thực chứng.
Sinh hoàng kỳ
Liên kiều
Liên kiều

Liên kiều

  • Tên khoa học: Fructus Forsythiae suspensae
  • Mô tả: quả có hình trứng dài, hơi dẹt, đầu quả nhọn, phía dưới có cuống nhỏ, bề mặt có nhiều nếp nhăn dọc và các nốt sần nhỏ, quả khô thường nứt ra thành hai mảnh vỏ, để lộ bên trong rỗng hoặc có một vách ngăn ở giữa với nhiều hạt nhỏ
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, tính hơi hàn, quy vào kinh tâm, đởm, tam tiêu, đại trường.
  • Công năng: thanh nhiệt giải độc, sơ tán phong nhiệt, tiêu ung, tán kết, 
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho người có thể trạng tỳ vị hư hàn, người bị mụn nhọt, ung nhọt đã vỡ mủ, khí huyết hư nhược.
Bồ công anh

Bồ công anh

  • Tên khoa học: Herba Lactucae indicae
  • Mô tả: Toàn cây trên mặt đất, bao gồm thân, lá và hoa. thân mảnh, nhẵn, ít phân nhánh hoặc không có phân nhánh. Lá có nhiều hình dạng, lá dưới lớn (dài khoảng 30 cm, rộng 5–6 cm), mép nguyên hoặc có răng cưa không đều
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, ngọt, tính hàn, quy vào kinh can, vị
  • Công năng: thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm, tiêu ung tán kết, bảo vệ và tăng cường chức năng gan, lợi niệu, thông lâm
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho người có thể trạng tỳ vị hư hàn
Bồ công anh
Kim ngân hoa
Kim ngân hoa

Kim ngân hoa

  • Tên khoa học: Flos Lonicerae
  • Mô tả: những nụ hoa nhỏ, khô, màu trắng ngà đến hơi vàng, có mùi thơm nhẹ. Dài 1–2 cm, thường có cuống ngắn hoặc không có cuống. Khi bẻ nụ thấy xơ bên trong.
  • Tính vị quy kinh: vị ngọt, tính hàn, quy vào kinh phế, vị, tâm
  • Công năng: thanh nhiệt, giải độc, sơ tán phong nhiệt, lương huyết, chỉ lỵ
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho người có thể trạng tỳ vị hư hàn, người bị mụn nhọt, lở loét thuộc chứng âm
Đan sâm

Đan sâm

  • Tên khoa học: Radix Salviae miltiorrhizae
  • Mô tả: Rễ có hình trụ dài, hơi cong queo, đôi khi phân nhánh, bề mặt có màu nâu đỏ hoặc đỏ tía sẫm, thô, có nhiều nếp nhăn dọc, phần lõi gỗ ở giữa có màu vàng tro hoặc nâu tía, có các đường tia xuyên tâm màu trắng ngà rất rõ rệt
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, tính hơi hàn, quy vào kinh tâm, can
  • Công năng: hoạt huyết, khứ ứ, chỉ thống, thanh tâm, an thần.
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai, người có tình trạng chảy máu hoặc có nguy cơ chảy máu.
Đan sâm
Diên hồ sách
Diên hồ sách

Diên hồ sách

  • Tên khoa học: Tuber Corydalis
  • Mô tả: Rễ củ có hình cầu dẹt không đều, bề mặt có màu vàng hoặc vàng nâu, đôi khi có các đốm trắng, chất cứng, chắc và nặng, mặt cắt có màu vàng, sáng bóng
  • Tính vị quy kinh: vị cay, đắng, tính ôn, quy vào kinh Phế, can, tỳ
  • Công năng: chỉ thống, phá huyết ứ, điều huyết và hoạt huyết
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai, phụ nữ đang trong kỳ kinh nguyệt, người có thể trạng huyết hư mà không có huyết ứ
Xích thược

Xích thược

  • Tên khoa học: Radix Paeoniae
  • Mô tả: Rể hình trụ hơi cong, dài 5 cm đến 40 cm, đường kính 0.5 cm đcn 3 cm. Mặt ngoài màu nâu, thô, có vân nhăn và rảnh dọc, đôi khi vỏ ngoài dễ bị tróc. Chất cứng và giòn, dễ bẻ gẫy, mặt bẻ màu trắng phẩn hoặc hồng, vỏ hẹp, gỗ có vân xuyên tâm rõ, đôi khi có khe nứt
  • Tính vị quy kinh: vị chua, đắng, tính hơi hàn, quy vào can, tỳ
  • Công năng: thanh nhiệt lương huyết, hoạt huyết khứ ứ, giảm đau
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai, người có thể trạng huyết hư mà không có huyết ứ
Xích thược
Xuyên ngưu tất
Xuyên ngưu tất

Xuyên ngưu tất

  • Tên khoa học: Radix Cyathulae
  • Mô tả: rễ có hình trụ dài, hơi xoắn vặn, bề mặt màu vàng tro hoặc nâu nhạt, chất dai, khó bẻ gãy
  • Tính vị quy kinh: vị ngọt, đắng, tính bình, quy vào kinh can, thận
  • Công năng: hoạt huyết thông kinh, khứ ứ chỉ thống, lợi niệu thông lâm, dẫn huyết (nhiệt) hạ hành
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai, phụ nữ đang trong kỳ kinh nguyệt
Tam lăng

Tam lăng

  • Tên khoa học: Sparganium stoloniferum Buch.-Ham
  • Mô tả: thân rễ hình trụ , hơi dẹt , bề mặt cắt ngang màu vàng xám đến vàng nâu nhạt, chất cứng, giòn, dễ bẻ gãy
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, cay, tính bình, quy vào kinh can, tỳ
  • Công năng: phá huyết, tiêu trưng hà tích tụ, hành khí, chỉ thống, tiêu thực hóa tích
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai, phụ nữ đang trong kỳ kinh nguyệt, người có thể trạng huyết hư mà không có huyết ứ
Tam lăng
Đào nhân
Đào nhân

Đào nhân

  • Tên khoa học: Prunus persica (L.) Batsch
  • Mô tả: hạt hình trứng dẹt, một đầu nhọn một đầu tròn, vỏ hạt mỏng màu nâu vàng đến nâu đỏ, nhiều vân dọc, lõi màu trắng ngà đến trắng vàng, có tinh bột, nhiều chất dầu
  • Tính vị quy kinh: vị đắng, ngọt, tính bình, quy vào kinh tâm, can, phế, đại trường
  • Công năng: hoạt huyết khứ ứ, nhuận tràng thông tiện, chỉ khái bình suyễn
  • Lưu ý khi sử dụng: không dùng cho phụ nữ có thai, người không có chứng huyết ứ